Cách tính lực tác dụng lên các điểm cố định (anchor load) khi lắp khớp nối mềm giãn nở inox / khớp giãn nở trục.
Cách tính lực tác dụng lên các điểm cố định (anchor load) khi lắp khớp nối mềm giãn nở inox / khớp giãn nở trục.

1. Các thành phần lực tác dụng lên điểm cố định
1.1. Khớp giãn nở trục không có ty hạn chế lực áp suất
Lực (F) tác động lên điểm cố định thường gồm:
F = Fp+Fs+Ff
Trong đó:
Fp : Lực tác động dọc trục do áp suất bên trong đường ống (N)
Fs : Lực đàn hồi của khớp giãn nở (bellows) (N)
Ff : Lực ma sát gối đỡ cố định/ dẫn hướng (N)
a. Lực tác động dọc trục do áp suất bên trong đường ống.
Fp = P×Ae
- P: áp suất thiết kế, đơn vị Pa hoặc MPa
- Ae: diện tích hiệu dụng của bellows, đơn vị m² hoặc mm²
Đây là lực lớn nhất và quan trọng nhất trong nhiều hệ thống.
b. Lực đàn hồi của khớp giãn nở (bellows)
Fs = K × Δx
- K: độ cứng dọc trục của bellows, N/mm
- Δx: chuyển vị làm việc của bellows, mm
c. Lực ma sát gối đỡ cố định/ dẫn hướng
Ff = μ × W
- μ: hệ số ma sát
- W: tải trọng tác dụng lên gối trượt/gối dẫn hướng, N
1.2. Công thức tổng quát thường dùng
Trường hợp A: khớp giãn nở trục thông thường
F = P.Ae + K.Δx + μ.W
Đây là công thức thực tế dùng nhiều nhất.
Trường hợp B: khớp có thanh giằng / tie rod khống chế lực áp suất.
F ≈ K.Δx + μ.W F
Vì phần lớn lực tác động dọc trục do áp suất bên trong đường ống (Fp = P×Ae) đã được thanh giằng giữ lại, không truyền hết vào gối đỡ chính.
1.3. Cách xác định diện tích hiệu dụng của bellows Ae
Trong đó:
- De: đường kính hiệu dụng của bellows
Lấy theo:
- Catalogue nhà sản xuất
- Bản vẽ chế tạo
- Dữ liệu thiết kế của bellows
- Nếu chưa có dữ liệu, có thể ước tính gần đúng theo đường kính trung bình của bellows.
2. Ví dụ cụ thể
Ví dụ 1
Thiết kế một khớp giãn nở trục cho tuyến ống hơi:
- DN100
- Áp suất làm việc: P = 10 bar
- Chuyển vị dọc trục: Δx = 20 mm
- Độ cứng bellows: K = 150 N/mm
Dùng Phương pháp thực nghiệm (Đo đạc thực tế) để xác định độ cứng bellows (K). Cách thức thực hiện:
- Cố định một đầu của bellows.
- Tác dụng lực dọc trục (F) lên đầu còn lại bằng thiết bị kéo/nén hoặc dùng quả cân.
- Đo độ biến dạng (khoảng cách nén/dãn -x) tương ứng với lực F.
- Tính toán theo công thức: K = F/x
- Đường kính hiệu dụng bellows: De = 110 mm
- Tải trọng lên gối đỡ/gối trượt: W = 3000 N
- Hệ số ma sát: μ = 0.2
Bước 1: Tính lực áp suất Fp
Đổi đơn vị:
- 10 bar = 1 ×106 Pa
- De = 120 mm = 0.12 m
Diện tích hiệu dụng:

Lực áp suất:
Fp = P x Ae = 1 ×106 x 0.01131 = 11310 N = 11,31 kN
Bước 2: Tính lực đàn hồi Fs
Fs = K x Δx =150 × 20 = 3000 = 3 kN
Bước 3: Tính lực ma sát Ff
Ff = μ . W = 0.2 × 3000 = 600 N = 0.6 kN
Bước 4: Tính tổng lực lên điểm cố định
F = Fp + Fs + Ff F = 11310 + 3000 + 600 = 14910 N ≈ 14.9 kN
Kết luận:
Điểm cố định phải được thiết kế chịu ít nhất: F ≥14.9 kN
Trong thực tế nên cộng thêm hệ số an toàn, thường thiết kế neo lớn hơn nữa tùy tiêu chuẩn nội bộ.
Ví dụ 2:
Giả sử vẫn là DN100 nhưng áp suất tăng lên 16 bar: P = 1.6×106 Pa
Khi đó:
Fp = 1.6 ×106 × 0.01131 = 18096 N = 18,1 kN
Cộng thêm lực lò xo và ma sát thì gối đỡ phải chịu tải có thể vượt 20 kN.
Đây là lý do nhiều hệ thống hỏng không phải do bellows yếu, mà do:
- điểm cố định (Gối đỡ cố định) không đủ cứng
- Gối dẫn hướng bố trí sai
- Chọn nhầm ống mềm chống rung thay cho khớp giãn nở trục
3. Ứng dụng thực tế của công thức này
Công thức trên dùng để:
1) Chọn kết cấu điểm cố định
- bản mã
- bu lông móng
- dầm đỡ
- kết cấu thép
2) Kiểm tra tải lên thiết bị đầu cuối
- bơm
- turbine
- bình áp lực
- bộ trao đổi nhiệt
3) Bố trí gối dẫn hướng và gối đỡ cố định
Nếu gối đỡ cố định yếu hoặc gối dẫn hướng sai, bellows dễ:
- mất ổn định
- lệch tâm
- rách mối hàn
- nổ bầu giãn nở
4) Phân biệt đúng loại sản phẩm
- Khớp giãn nở trục: dùng bù giãn nở nhiệt, cần anchor chuẩn
- Ống mềm inox chống rung: dùng giảm rung, không thay thế hoàn toàn khớp giãn nở trong các hệ thống có giãn nở lớn

Nếu bạn đang:
- Thiết kế hệ thống đường ống
- Gặp vấn đề rung, nứt, rò rỉ
- Cần chọn đúng ống mềm inox
Dân Đạt – ISO 9001:2015 sẵn sàng hỗ trợ:
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí
- Thiết kế theo yêu cầu
- Sản xuất đa dạng chủng loại
- Giao hàng đúng theo thời gian hợp đồng.
►Hotline: 0862.618.918
►Email: dandatflexble@gmail.com
►Website: https://dandat.com.vn
|
|





